THỜI GIAN

LỜI HAY Ý ĐẸP

Tài nguyên dạy học

Quốc Hoa

Cắm Hoa

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    QB__BN.swf Dem_qua_nho_ban1.swf Cho_toi_yeu.swf 83_bac_nghia.swf Habuon2.swf Ap_20101019092239429.jpg Caudoitethay1.png Mua_chieu_mt.swf Bac_Ho_kinh_yeu.swf Mung_nam_moingay_vui_ta_ben_nhau.swf BA_QUAN_MOI_TRAULOPK.swf H4.swf LOPK_CAC_CANH_QUAN_BI_AN_TREN_THE_GIOI.swf HOA_LAN_LONG.swf CHAO_MUNG_20102011LOPK.swf Agift1.swf Happy_new_year.swf 01011981126.jpg Nam_moi.swf Giang_sinh_my_quynh_xong.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Mỹ Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:43' 02-12-2012
    Dung lượng: 98.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    kiểm tra 1 tiết
    Họ và tên:................................................................................................ Môn: Hóa học 8
    Lớp: 8 Đề I Thời gian: 45 phút
    Câu 1(2đ): Cho ví dụ về 3 vật thể được làm từ mỗi chất sau:
    a/ Chất dẻo. b/ Sắt.
    Câu 2(3đ):
    a/ Nguyên tố hóa học là gì? Số nào là số đặc trưng của nguyên tố hóa học?
    b/ Nêu ý nghĩa của các cách viết sau: P, 2P, O2, 2O.
    Câu 3(2đ): Tìm hóa trị của nguyên tố trong các hợp chất sau, biết Cl (I); nhóm SO4 (II):
    a/ MgCl2 b/ Al2(SO4)3
    Câu 4(3đ):
    a/ Lập CTHH và tính phân tử khối của hợp chất được tạo bởi:
    a1/ C (IV) và O (II); a2/ Fe (III) và nhóm OH (I)
    b/ Một hợp chất gồm 2 nguyên tố là kim loại R và oxi. Trong đó oxi chiếm 40% về khối lượng. Hãy xác định tên của kim loại R và hóa trị của R trong hợp chất, biết phân tử khối của hợp chất là 40 đvC.
    Bài làm

    kiểm tra 1 tiết
    Họ và tên:................................................................................................ Môn: Hóa học 8
    Lớp: 8 Đề II Thời gian: 45 phút
    Câu 1(2đ): Cho ví dụ về 4 vật thể được làm từ mỗi chất sau:
    a/ Cao su. b/ Nhôm.
    Câu 2(3đ):
    a/ Nguyên tử là gì? Nêu điện tích của các loại hạt có trong nguyên tử?
    b/ Nêu ý nghĩa của các cách viết sau: C, 2C, H2, 2H.
    Câu 3(2đ): Tìm hóa trị của nguyên tố trong các hợp chất sau, biết Cl (I); nhóm SO4 (II):
    a/ FeCl3 b/ CuSO4
    Câu 4(3đ):
    a/ Lập CTHH và tính phân tử khối của hợp chất được tạo bởi:
    a1/ S (VI) và O (II); a2/ Fe (II) và nhóm OH (I)
    b/ Hai nguyên tử X liên kết với một nguyên tử O tạo ra phân tử oxit. Biết oxi chiếm 25,8% về khối lượng, hãy tìm nguyên tố X?
    Bài làm

    kiểm tra 1 tiết
    Họ và tên:................................................................................................ Môn: Hóa học 8
    Lớp: 8 Đề II Thời gian: 45 phút
    Câu 1(2đ): Cho ví dụ về 4 vật thể được làm từ mỗi chất sau:
    a/ Cao su. b/ Nhôm.
    Câu 2(3đ):
    a/ Nguyên tử là gì? Nêu điện tích của các loại hạt có trong nguyên tử?
    b/ Nêu ý nghĩa của các cách viết sau: C, 2C, H2, 2H.
    Câu 3(2đ): Tìm hóa trị của nguyên tố trong các hợp chất sau, biết Cl (I); nhóm SO4 (II):
    a/ FeCl3 b/ CuSO4
    Câu 4(3đ):
    a/ Lập CTHH và tính phân tử khối của hợp chất được tạo bởi:
    a1/ S (VI) và O (II); a2/ Fe (II) và nhóm OH (I)
    b/ Hai nguyên tử X liên kết với một nguyên tử O tạo ra phân tử oxit. Biết oxi chiếm 25,8% về khối lượng, hãy tìm nguyên tố X?





    kiểm tra 1 tiết
    Họ và tên:................................................................................................ Môn: Hóa học 8
    Lớp: 8 Đề I Thời gian: 45 phút
    Câu 1(2đ): Cho ví dụ về 4 vật thể được làm từ mỗi chất sau:
    a/ Chất dẻo. b/ Sắt.
    Câu 2(3đ):
    a/ Nguyên tố hóa học là gì? Số nào là số đặc trưng của nguyên tố hóa học?
    b/ Nêu ý nghĩa của các cách viết sau: P, 2P, O2, 2O.
    Câu 3(2
     
    Gửi ý kiến