THỜI GIAN

LỜI HAY Ý ĐẸP

Tài nguyên dạy học

Quốc Hoa

Cắm Hoa

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    QB__BN.swf Dem_qua_nho_ban1.swf Cho_toi_yeu.swf 83_bac_nghia.swf Habuon2.swf Ap_20101019092239429.jpg Caudoitethay1.png Mua_chieu_mt.swf Bac_Ho_kinh_yeu.swf Mung_nam_moingay_vui_ta_ben_nhau.swf BA_QUAN_MOI_TRAULOPK.swf H4.swf LOPK_CAC_CANH_QUAN_BI_AN_TREN_THE_GIOI.swf HOA_LAN_LONG.swf CHAO_MUNG_20102011LOPK.swf Agift1.swf Happy_new_year.swf 01011981126.jpg Nam_moi.swf Giang_sinh_my_quynh_xong.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Mỹ Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:45' 02-12-2012
    Dung lượng: 92.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    kiểm tra 1 tiết
    Họ và tên:...................................................... Môn: Hóa học 9
    Lớp: 9 Đề I Thời gian: 45 phút

    Câu 1(3đ): Cho các oxit sau: SO2, ZnO, CaO, CO2. Oxit nào có thể tác dụng với:
    a, H2O b, HCl c, NaOH
    Câu 2(2đ): Viết PTHH thực hiện dãy biến hoá sau:

    SO3 H2SO4 Na2SO4 BaSO4

    SO2
    Câu 3(2đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết từng dung dịch không màu bị mất nhãn sau:
    HCl, H2SO4, K2SO4
    Câu 4(3đ):
    Khi hoà tan mạt sắt vào 100ml dung dịch HCl (D = 1g/ml) thì thu được 6,72 lít khí H2 (đktc).
    a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra?
    b) Tính nồng độ mol (CM) của dung dịch HCl đã dùng?
    c) Nếu trung hòa lượng axit trên bằng dung dịch Ca(OH)2 5% thì cần bao nhiêu gam dung dịch Ca(OH)2? Tính nồng độ % của dung dịch muối sau phản ứng?
    (Biết: H = 1; Cl = 35,5; Fe = 56; Ca = 40; O = 16)
    ------------------- Hết-------------------



    kiểm tra 1 tiết
    Họ và tên:...................................................... Môn: Hóa học 9
    Lớp: 9 Đề II Thời gian: 45 phút

    Câu 1(3đ): Cho các oxit sau: CO2, FeO, K2O, SO3. Oxit nào có thể tác dụng với:
    a, H2O b, HCl c, NaOH
    Câu 2(2đ): Viết PTHH thực hiện dãy biến hoá sau:

    K2O KOH K2SO4 BaSO4

    KCl
    Câu 3(2đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết từng dung dịch không màu bị mất nhãn sau:
    HCl, H2SO4, Na2SO4
    Câu 4(3đ):
    Khi hoà tan mạt sắt vào 100ml dung dịch HCl (D = 1g/ml) thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).
    a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra?
    b) Tính khối lượng mạt sắt đã dùng?
    c) Nếu trung hòa lượng axit trên bằng dung dịch Ca(OH)2 5% thì cần bao nhiêu gam dung dịch Ca(OH)2? Tính nồng độ % của dung dịch muối sau phản ứng?
    (Biết: H = 1; Cl = 35,5; Fe = 56; Ca = 40; O = 16)
    ------------------- Hết-------------------
    Đáp án Đề I
    Câu 1 (3đ):
    a, SO2, CaO, CO2 b, ZnO, CaO c, SO2, CO2
    Câu 2 (2đ):
    1)SO3+ H2O -> H2SO4 0,5đ
    2)H2SO4 + Na2O -> Na2SO4 + H2O 0,5đ
    3)Na2SO4+BaCl2-> BaSO4 + 2NaCl 0,5đ
    t0
    4) 2H2SO4đ + Cu -> CuSO4 + SO2 + 2H2O 0,5đ
    Câu 3(2đ):
    Lấy mỗi chất một ít làm mẫu thử, cho vào 3 ống nghiệm.
    + Giấy quỳ tím: 0,25đ
    Nếu 2 mẫu thử nào làm quỳ tím hóa đỏ -> dd HCl và H2SO4 0,25đ
    Nếu mẫu thử nào không hiện tượng -> dd K2SO4
    + Cho 2 dd làm quỳ tím hoá đỏ t/d với dd Ba(OH)2: 0,25đ
    Nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng -> dd H2SO4 0,25đ
    Nếu dd nào không có kết tủa -> dd HCl.
    PTHH: H2SO4 + Ba(OH)2 -> BaSO4 + 2H2O 1đ
    Câu 4(3đ):
    a) PTHH: Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2 1đ
    b) nH2 =  = 0,3 (mol) 0,25đ
    -> nHCl = 0,3 . 2 = 0,6 (mol) 0,25đ
    -> CMHCl =  = 6 (M) 0,5đ
    c)
     
    Gửi ý kiến